BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO SẢN PHẨM THẺ GHI NỢ NỘI ĐỊA

  • Dịch vụ đổi thẻ tín dụng sang ngang
  • Dịch vu rút tiền thẻ tín dụng
  • DỊch vụ đáo hạn thẻ tín dụng
  • Dịch vụ tra CIC 5 năm
  • BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO SẢN PHẨM THẺ GHI NỢ NỘI ĐỊA
    (Hiệu lực từ ngày 01/7/2019)

    STT

    NỘI DUNG

    MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT)

    MỨC/TỶ LỆ PHÍ

    TỐI THIỂU

    TỐI ĐA

    1

    Phí phát hành

     

     

     

    1.1

    Phát hành và chuyển đổi hạng thẻ

    Thẻ GNNĐ chip contactless Epartner

    45.454 VND

    Thẻ GNNĐ chip contactless Epartner Premium

    100.000 VND

    1.2

    Phí phát hành lại thẻ

    Thẻ GNNĐ chip contactless Epartner

    45.454 VND

    Thẻ GNNĐ chip contactless Epartner Premium

    100.000 VND

    2

    Phí quản lý thẻ (theo tháng)

     

     

     

    Thẻ GNNĐ chip contactless Epartner

    5.000 VND

    Thẻ GNNĐ chip contactless Epartner Premium

    5.000 VND

    Thẻ S – Card, S – Card liên kết

    4.091 VND

    Thẻ C – Card, C – Card liên kết, 12 con giáp, G – Card, Pink-Card 5.000 VND
    Phí bảo hiểm toàn diện thẻ E-Partner
    (Áp dụng đối với các loại thẻ E-partner)
    Theo phí của Công ty Bảo hiểm

    3

    Rút tiền mặt

    3.1

    Tại máy ATM VietinBank (bằng thẻ hoặc bằng mã QR)

    –    Thẻ GNNĐ chip contactless Epartner/ C-Card/ S-Card

    1.000 VND

    –    Thẻ GNNĐ chip contactless Epartner Premium/ G-Card/ Pink Card

    2.000 VND

    3.2

    Tại máy ATM ngoại mạng

    3.000 VND

    3.3

    Tại quầy qua EDC (Đơn vị có máy trạm)

    0,02%

    10.000 VND

    1.000.000 VND

    4

    Chuyển khoản tại ATM, kiốt Vietinbank

    4.1

    Trong hệ thống

    3.000 VND

    4.2

    Ngoài hệ thống

    10.000 VND

    5

    Giao dịch tại EDC ngoại mạng

     

    Giao dịch vấn tin

    1.500 VND

     

    Giao dịch hoàn trả

    1.800 VND

     

    Giao dịch thanh toán tại EDC

    0 VND

    6

    Tra soát, khiếu nại (chỉ thu khi KH khiếu nại sai)

    GD nội mạng

    50.000 VND

    GD ngoại mạng

    100.000 VND

    7

    Cấp lại mã PIN (chỉ thu khi GD tại quầy)

     10.000 VND

    8

    Vấn tin và in sao kê GD

     

    Tại ATM Vietinbank

    500 VND

     

    Tại ATM ngoại mạng

    500 VND

    9

    Mở khóa thẻ theo yêu cầu

    30.000 VND

    10

    Trả thẻ NH khác bị thu tại ATM VietinBank

    30.000 VND

    BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO SẢN PHẨM THẺ GHI NỢ QUỐC TẾ

    (Hiệu lực từ ngày 01/7/2019)

    STT

    NỘI DUNG

    MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT)

    MỨC/TỶ LỆ PHÍ

    TỐI THIỂU

    TỐI ĐA

    1

    Phát hành thẻ

    1.1

    Phát hành lần đầu và chuyển đổi hạng thẻ

    Thẻ chuẩn

    45.455 VND

    Thẻ vàng

    90.909 VND

    Thẻ Premium Banking

    0 VND

    Thẻ Sống khỏe Platinum

    136.364 VND

    1.2

    Phát hành lại thẻ

    Thẻ chuẩn

    36.364 VND

    Thẻ vàng

    72.727 VND

    Thẻ Premium Banking

     136.364 VND

    Thẻ Sống khỏe Platinum

    136.364 VND

    1.3

    Phát hành thẻ phụ

    Thẻ vàng, thẻ chuẩn, thẻ Premium Banking

    Bằng 50% phí phát hành thẻ chính

    Thẻ Sống khỏe Platinum:

    + Phát hành lần đầu/chuyển đổi hạng thẻ

    45.455 VND

    + Phát hành lại

    36.364 VND

    2

    Phí quản lý thẻ (thu hàng tháng)

    2.1

    Thẻ ghi nợ quốc tế

    Thẻ chuẩn

    5.000 VND

    Thẻ vàng

    10.000 VND

    Thẻ Premium Banking

     0 VND

    Thẻ Sống khỏe Platinum

    13.636 VND

    Thẻ phụ

    Thẻ vàng, thẻ chuẩn, thẻ Premium Banking

    0 VND

    Thẻ Sống khỏe Platinum

    5.000 VND

    2.2

    Phí bảo hiểm gian lận thẻ Ghi nợ quốc tế (theo Phí của công ty Bảo hiểm)

    4.545 VND

    3

    Phí rút tiền mặt

    3.1

    Tại ATM của VietinBank

     1.000 VND/lần

    3.2

    Tại ATM của ngân hàng khác

    Trong lãnh thổ Việt Nam

    9.090 VND/lần

    Ngoài lãnh thổ Việt Nam

    3,64%

    50.000 VND

    3.3

    Tại điểm ứng tiền mặt, POS của VietinBank

    0,055%

    20.000 VND

    3.4

    Tại POS của ngân hàng khác

    3,64%

    50.000 VND

    4

    Phí chuyển khoản tại ATM, kiốt VietinBank

    4.1

    Trong hệ thống

     

    Chuyển khoản tại ATM, kiốt – VND

    3.000 VND

     

    Chuyển khoản tại ATM, kiốt – USD

    0.1818 USD

    4.2

    Ngoài hệ thống

    10.000đ

     

     

    5

    Tra soát, khiếu nại (chỉ thu khi KH khiếu nại sai)

     

    Giao dịch nội mạng

    72,727 VND

     

    Giao dịch ngoại mạng

    272,727 VND

    6

    Phí cấp lại PIN

    27,273 VND

    7

    Phí cấp lại bản sao hóa đơn giao dịch

     

    Tại ĐVCNT của VietinBank

    18.182 VND/hóa đơn

     

    Tại ĐVCNT không phải đại lý của VietinBank

    72.727 VND/hóa đơn

    8

    Vấn tin/xem sao kê, in biên lai/sao kê

     

    Tại ATM của VietinBank

     1.500 VND/lần

     

    Tại POS của VietinBank (vấn tin)

    0 VND

     

    Tại ATM, POS của ngân hàng khác

    7.273 VND/lần

    9

    Phí chuyển đổi ngoại tệ

    1,82% GTGD bằng VND

    10

    Phí xử lý GD ngoại tệ

    0.91%/GTGD

    BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO SẢN PHẨM THẺ TÍN DỤNG QUỐC TẾ

    (Hiệu lực từ ngày 01/7/2019)

    STT

    NỘI DUNG

    MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT)

    MỨC/TỶ LỆ PHÍ

    TỐI THIỂU TỐI ĐA

    1

    Phát hành thẻ

     

     

     

    1.1

    Phí phát hành thẻ lần đầu (*)

    1.1.1

    Thẻ Visa/MasterCard EMV

    0 VND

     

     

    1.1.2

    Thẻ JCB (JCB-Hello Kitty, JCB-VNA, JCB Credit)

     0 VND

     

     

    1.1.3

    Thẻ JCB Vietravel, JCB Gamuda, JCB Vpoint

     0 VND

     

     

    1.1.4

    Thẻ TDQT Premium Banking

    0 VND

    1.1.5

    Thẻ Visa Signature

    0 VND

    1.1.6

    Thẻ Visa Credit Corporate

    0 VND

    1.1.7

    Thẻ phụ

    0 VND

     

     

    1.1.8

    Thẻ JCB Ultimate

    0 VND

     

     

    1.2

    Phí dịch vụ phát hành nhanh (*)

    100.000 VND

    1.3

    Phí phát hành lại (*)

    0 VND

     

     

    2

    Phí thường niên (thu hàng năm)

    2.1

    Thẻ Visa/MasterCard EMV

     

     

    Thẻ chuẩn

    136.364 VND

     

     

    Thẻ vàng

     181.818 VND

     

     

    Thẻ Platium

     909.091 VND

     

     

    2.2

    Thẻ JCB (JCB-Hello Kitty, JCB-VNA, JCB Credit)

     

     

    Thẻ chuẩn

     227.273 VND

     

     

    Thẻ vàng

     272.727 VND

     

     

    Thẻ Platinum

     909.091 VND

     

     

    2.3

    Thẻ JCB – Vpoint

    181.818 VND

     

     

    2.4

    Thẻ TDQT Premium Banking

    2.4.1

    Phí thường niên năm đầu

    0 VND

    2.4.2

    Phí thường niên năm sau

    Thẻ của KH Bạch Kim và Kim Cương (điều kiện KH không rớt hạng)

    0 VND

    Thẻ của KH vàng, bạc

     909.091 VND

    2.5

    Thẻ phụ (Visa/MasterCard thông thường, JCB Visa/MasterCard EMV, JCB – Hello Kitty, TDQT Premium Banking)

    Bằng 50% phí thường niên thẻ chính

    2.6

    Thẻ Visa Signature (thẻ chính, thẻ phụ)

    4.544.545 VND

    2.7

    Thẻ JCB Ultimate

    Thẻ chính

    5.454.545 VND

    Thẻ phụ

    Bằng 50% phí thường niên thẻ chính

    3

    Thay đổi HMTD, không thay đổi hạng thẻ

    3.1

    Thẻ Visa Signature

    0 VND

     

     

    3.2

    Các thẻ khác

    0 VND

     

     

    4

    Chuyển đổi hạng thẻ

    Bằng phí phát hành mới tương ứng

    5

    Chuyển đổi từ loại thẻ từ sang thẻ EMV

    Bằng phí phát hành mới tương ứng

    6

    Rút tiền mặt

    3,64%

    50.000 VND

    7

    Dịch vụ xác nhận HMTD

    109.091 VND

    8

    Phạt chậm thanh toán (*)
    (tính trên số tiền thanh toán tối thiểu)

     

    Nợ quá hạn dưới 30 ngày

    3%

    200.000 VND

     

    Nợ quá hạn từ 30 – 60 ngày

    4%

    200.000 VND

     

    Nợ quá hạn từ 60 – 90 ngày

    6%

    200.000 VND

     

    Nợ quá hạn từ 90 – 120 ngày

    4%

    200.000 VND

     

    Nợ quá hạn trên 120 ngày

    4%

    200.000 VND

    9

    Tra soát giao dịch (nếu KH khiếu nại sai)

    272.727 VND

    10

    Cấp lại sao kê hàng tháng

    27.273 VND

    11

    Cấp lại PIN

    27.273 VND

    12

    Cấp lại bản sao hoá đơn gíao dịch

     

    ĐVCNT là đại lý của VietinBank

    18.182 VND

     

    ĐVCNT không là đại lý của VietinBank

    272.727 VND

    13

    Vấn tin và in biên lai GD tại ATM

     1.818 VND/lần

    14

    Phí chuyển đổi tiền tệ
    (chỉ áp dụng với GD ngoại tệ)

    1,82% GTGD bằng VND

    15

    Phí xử lý GD ngoại tệ
    (chỉ áp dụng với GD ngoại tệ)

    0,91% GTGD bằng VND

     

    Dịch vụ đặt hàng qua thư, điện thoại, internet

    0 VND

     

     

    16

    Chuyển đổi TSĐB phát hành thẻ

    45.455 VND

    17

    Ngừng sử dụng thẻ

     

    Thẻ Visa Signature

    181.818 VND

     

    Thẻ khác

    136.364 VND

    18

    DV thông báo GD bằng SMS

     

    Đăng ký dịch vụ

    0 VND

     

    Sử dụng dịch vụ (Áp dụng cho thẻ Visa Signature và thẻ khác)

    1.000 VND/SMS

    5.000 VND/ TK/tháng

     

     

    Hủy đăng ký dịch vụ

    18.182 VND

    19

    Sử dụng dịch vụ Visa toàn cầu

     

    Phí ứng tiền mặt khẩn cấp

    545.455 VND

     

    Phí thay thế thẻ khẩn cấp

    545.455 VND

    20

    Rút tiền mặt tại ATM của VietinBank

     

    Thẻ do VietinBank phát hành

    50.000 VND

     

    Thẻ do NH khác phát hành

    50.000 VND

    21

    Ứng tiền mặt tại POS của VietinBank

     

    Thẻ do VietinBank phát hành

    1,82% số tiền

     

    Thẻ do NH khác phát hành

    3,64% số tiền

    22

    Chuyển khoản từ thẻ tín dụng quốc tế Vietinbank (Visa/MC/JCB) vào thẻ/tài khoản của Vietinbank trên ATM Vietinbank

    3.64%/giá trị GD VND

    50.000 VND

    BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO SẢN PHẨM THẺ TÀI CHÍNH CÁ NHÂN

    (Hiệu lực từ ngày 01/7/2019)

    STT

    NỘI DUNG

    MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT)

    MỨC/TỶ LỆ PHÍ

    TỐI THIỂU TỐI ĐA

    1

    Phí phát hành

     

    Phát hành lần đầu

    0 VND

     

    Phí phát hành lại thẻ

    100.000 VND

    2

    Phí thường niên

    45.455 VND

     

     

    3

    Rút tiền mặt

     

    Rút tiền mặt tại ATM của VietinBank

    5.000 VND

     

    Rút tiền mặt tại ATM của Ngân hàng khác

    5.000 VND

     

    Ứng tiền mặt tại POS của VietinBank

    0,06%

    9.090 VND

    4

    Dịch vụ xác nhận HMTD

    54.545 VND

    5

    Phạt chậm thanh toán
    (tính trên số tiền chậm thanh toán)

     

    Nợ quá hạn dưới 30 ngày

    3%

    99.000 VND

     

    Nợ quá hạn từ 30 đến dưới 60 ngày

    4%

    99.000 VND

     

    Nợ quá hạn từ 60 đến dưới 90 ngày

    6%

    99.000 VND

     

    Nợ quá hạn từ 90 ngày trở lên

    4%

    99.000 VND

    6

    Tra soát, khiếu nại (chỉ thu khi KH khiếu nại sai)

     

    GD nội mạng

    50.000 VND

     

    GD ngoại mạng

    100.000 VND

    7

    Cấp lại sao kê hàng tháng

    27.272 VND

    8

    Cấp lại mã PIN (tại quầy)

    10.000 VND

    9

    Cấp lại bản sao hóa đơn giao dịch

     

    ĐVCNT là đại lý VietinBank

    18.181 VND

     

    ĐVCNT không phải là đại lý VietinBank

    272.727 VND

    10

    Vấn tin và in sao kê giao dịch thẻ tại ATM

    500 VND

    11

    Phí ngừng sử dụng thẻ

    0 VND

    12

    Dịch vụ thông báo giao dịch bằng SMS

     

    Đăng ký dịch vụ

    0 VND

     

    Sử dụng dịch vụ

    1.000 VND/SMS

    5.000 VND/ TK/tháng

     

    Hủy đăng ký dịch vụ

    18.181 VND

    BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO SẢN PHẨM THẺ TÍN DỤNG NỘI ĐỊA

    (Hiệu lực từ ngày 01/7/2019)

    STT

    NỘI DUNG

    MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT)

    MỨC/TỶ LỆ PHÍ

    TỐI THIỂU TỐI ĐA

    1

    Phí phát hành

     

    Phát hành lần đầu

    0 VND

     

    Phát hành nhanh/phát hành lại

    100.000 VND

    2

    Phí thường niên
    (thu hàng năm với thẻ chính, phụ)

     45.455 VND

     

    3

    Rút tiền mặt
    (tại ATM/POS VietinBank, ATM NH khác)

    0.5%

    5.000 VND

     

    4

    Dịch vụ xác nhận HMTD

    54.545 VND

    5

    Phạt chậm thanh toán (tính trên số tiền thanh toán tối thiểu)

    3.00%

    90.000 VND

    6

    Tra soát, khiếu nại (chỉ thu khi KH khiếu nại sai)

     

    Giao dịch nội mạng

    50.000 VND

     

    Giao dịch ngoại mạng

    100.000 VND

    7

    Cấp lại sao kê hàng tháng

    27.272 VND

    8

    Cấp lại mã PIN tại quầy

     10.000 VND

    9

    Phí cấp lại bản sao hóa đơn giao dịch

     

    ĐVCNT là đại lý của Vỉetinbank

    18.181 VND

     

    ĐVCNT không là đại lý của Vỉetinbank

    272.727 VND

    10

    Vấn tin và in sao kê GD thẻ tại ATM

    500 VND

    11

    Dịch vụ thông báo giao dịch bằng SMS

     

    Đăng ký dịch vụ

    0 VND

     

    Sử dụng dịch vụ

    1.000 VND/SMS

     5.454 VND/ TK/tháng

     

    Hủy đăng ký dịch vụ

    18.181 VND

    LÃI SUẤT VÀ BIỂU PHÍ SẢN PHẨM THẺ TÍN DỤNG NỘI ĐỊA 0% LÃI SUẤT

    (Hiệu lực từ ngày 09/2/2021)

    I. LÃI SUẤT

    STT

    NỘI DUNG

    MỨC LÃI SUẤT ÁP DỤNG (%/năm)

    1

     Lãi suất áp dụng cho các giao dịch thanh toán

    0 VND

    2

     Lãi suất áp dụng cho các giao dịch rút tiền

    0 VND

    Chủ thẻ được miễn lãi đối với toàn bộ các giao dịch thanh toán. Đối với các giao dịch rút tiền mặt, lãi được tính từ ngày giao dịch.

    II. BIỂU PHÍ

    STT

    NỘI DUNG

    MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT)

    MỨC/TỶ LỆ PHÍ

    TỐI THIỂU TỐI ĐA

    1

    Phí phát hành

     

    Phát hành lần đầu

    50.000 VND

     

    Phát hành nhanh/phát hành lại

    50.000 VND

    2

    Phí thường niên
    (thu hàng năm với thẻ chính, phụ)

     299.000 VND

     

    3

    Rút tiền mặt
    (tại ATM/POS VietinBank, ATM NH khác)

     

    Phí rút tiền mặt tại ATM của Vietinbank 5%/tổng số tiền rút 50.000 đ
    Phí rút tiền mặt tại ATM của Ngân hàng khác 5%/tổng số tiền rút 50.000 đ
    Phí ứng tiền mặt tại POS của Vietinbank 5%/tổng số tiền rút 50.000 đ

    4

    Dịch vụ xác nhận HMTD

    54.545 VND

    5

    Phạt chậm thanh toán (tính trên số tiền thanh toán tối thiểu)

     Nợ quá hạn dưới 30 ngày 3% 99.000 đ
     Nợ quá hạn từ 30 đến dưới 60 ngày 4% 99.000 đ
     Nợ quá hạn từ 60 đến dưới 90 ngày 6% 99.000 đ
     Nợ quá hạn từ 90 ngày trở lên 4% 99.000 đ

    6

    Tra soát, khiếu nại (chỉ thu khi KH khiếu nại sai)

     

    Giao dịch nội mạng

    50.000 VND

     

    Giao dịch ngoại mạng

    100.000 VND

    7

    Cấp lại sao kê hàng tháng

    27.272 VND

    8

    Cấp lại mã PIN tại quầy

     10.000 VND

    9

    Phí cấp lại bản sao hóa đơn giao dịch

     

    ĐVCNT là đại lý của Vỉetinbank

    18.181 VND

     

    ĐVCNT không là đại lý của Vỉetinbank

    272.727 VND

    10

    Vấn tin và in sao kê GD thẻ

    Tại quầy  Áp dụng theo các mã in sao kê TKTG
    Tại ATM Vietinbank (vấn tin và xem sao kê)
    Giao dịch không in chứng từ 0 đ
    Giao dịch có in chứng từ 500 đ
    Tại POS (vấn tin) 0 đ
    11 Phí ngừng sử dụng thẻ 0 đ

    12

    Dịch vụ thông báo giao dịch bằng SMS

     

    Đăng ký dịch vụ

    0 VND

     

    Sử dụng dịch vụ

    1.000 VND/SMS

     5.000 VND/ TK/tháng

     

    Hủy đăng ký dịch vụ

    18.181 VND

    13 Phí quản lý giao dịch (chỉ thu khi tại ngày đến hạn thanh toán, chủ thẻ còn dư nợ) 1,99%/số tiền dư nợ tài ngày đến hạn thanh toán (hiện là ngày 26 hàng tháng)

    Phụ thuộc từng giao dịch cụ thể, VietinBank có thể thỏa thuận với KH áp dụng mức phí riêng so với mức quy định niêm yết.
    Để biết thông tin cụ thể, Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch của VietinBank trên cả nước.

Add Comment